Dây điện Cadisun tại Quảng Ninh: Ưu điểm, bảng giá mới nhất 2026

Dây điện Cadisun tại Quảng Ninh là giải pháp điện chất lượng cao, an toàn và bền bỉ, được nhiều công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp tại Quảng Ninh tin dùng. Sản phẩm nổi bật với lõi đồng tinh khiết dẫn điện tốt, lớp cách điện bền chắc, đạt tiêu chuẩn quốc tế, giúp tiết kiệm điện năng, an toàn khi sử dụng. Hãy cùng Huệ Linh 88 khám phá chi tiết các loại dây điện Cadisun cùng bảng giá mới nhất để lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của khách hàng.

1. Ưu điểm vượt trội của dây điện Cadisun tại Quảng Ninh

Dây điện Cadisun tại Quảng Ninh là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dây và Cáp điện Thượng Đình, một trong những thương hiệu hàng đầu Việt Nam chuyên sản xuất dây và cáp điện cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế (IEC, BS, ASTM, DIN, UL, JIS) và tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), đảm bảo chất lượng cao, độ bền vượt trội và an toàn khi sử dụng.

Đặc điểm nổi bật của dây điện Cadisun:

  • Chất lượng và độ bền: Dây điện Cadisun có khả năng dẫn điện ổn định, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe và sử dụng lâu dài trong các công trình lớn.
    Tiêu chuẩn quốc tế: Tuân thủ các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế, Cadisun là đối tác chiến lược của nhiều tập đoàn kinh tế lớn.
  • Đa dạng sản phẩm:
    • Dây điện dân dụng: Dây đơn cứng (VCSH), dây đơn mềm (VCSF), dây đôi mềm dẹt (VCTFK), dây mềm tròn nhiều ruột (VCTF).
    • Cáp điện công nghiệp: Cáp đồng trần, cáp nhôm trần, cáp điện lực cách điện XLPE/PVC (CVV, CXV) cho hệ thống điện hạ thế và trung thế.
  • Ứng dụng rộng rãi: Được sử dụng trong nhiều dự án trọng điểm quốc gia như Thủy điện Sơn La, cầu Bãi Cháy, các khu công nghiệp và dự án đô thị lớn.
  • Dây điện Cadisun tại Quảng Ninh: Ưu điểm, bảng giá mới nhất 2026
Lợi ích khi sử dụng dây điện Cadisun tại Quảng Ninh

2. Các loại dây điện Cadisun tại Quảng Ninh phổ biến

Dây điện và dây cáp điện Cadisun tại Quảng Ninh được sản xuất đa dạng, đáp ứng cả nhu cầu dân dụng lẫn công nghiệp. Sản phẩm được phân loại dựa trên mục đích sử dụng, cấu tạo ruột dẫn và cấp điện áp, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn loại phù hợp với công trình.

2.1. Dây điện dân dụng

Dây điện dân dụng Cadisun thường có tiết diện nhỏ, dùng cho mạng điện trong nhà, văn phòng và các công trình dân sinh. Các loại chính bao gồm:

  • Dây đơn cứng (VCSH 1x): Dây gồm một ruột dẫn đồng cứng, bọc lớp cách điện PVC, đảm bảo dẫn điện ổn định và an toàn. Loại dây này thường được luồn ống và cố định trong tường, thích hợp cho các công trình cố định, nơi dây ít phải uốn cong.
  • Dây đơn mềm (VCSF 1x): Ruột dẫn gồm nhiều sợi đồng nhỏ xoắn lại, tạo độ mềm dẻo, dễ uốn cong. Dây đơn mềm thích hợp cho việc đấu nối thiết bị điện hoặc đi dây linh hoạt trong các vị trí khó lắp đặt, đảm bảo an toàn và tiện lợi khi thi công.
  • Dây đôi mềm dẹt (VCTFK 2x): Bao gồm hai ruột dẫn mềm đặt song song, bọc cách điện và vỏ PVC bên ngoài. Loại dây này thường dùng cho các thiết bị di động, dây dẫn ổ cắm kéo dài hoặc các ứng dụng cần hai ruột dẫn riêng biệt nhưng linh hoạt.
  • Dây mềm tròn nhiều ruột (VCTF): Có từ 2 đến 5 ruột dẫn mềm, bọc cách điện và vỏ bọc tròn bên ngoài. Dây mềm tròn nhiều ruột được sử dụng cho các thiết bị cần nhiều lõi, hoặc những ứng dụng cần uốn nắn linh hoạt mà vẫn đảm bảo dẫn điện hiệu quả.
  • Dây mềm chịu nhiệt (H05V2V2-F): Loại dây này có khả năng chịu nhiệt tốt hơn các dây thông thường, dùng cho môi trường đặc biệt hoặc các thiết bị phát sinh nhiệt, giúp duy trì hiệu suất và an toàn điện trong điều kiện khắc nghiệt.
Dây điện Cadisun dân dụng

Dây điện Cadisun tại Quảng Ninh: Ưu điểm, bảng giá mới nhất 2026

2.2. Các loại cáp điện công nghiệp Cadisun

Cáp điện công nghiệp Cadisun có tiết diện lớn và cấu tạo phức tạp, được sử dụng trong truyền tải và phân phối điện cho các nhà máy, xí nghiệp và dự án cơ sở hạ tầng. Các loại cáp chính gồm:

  • Cáp đồng trần (AAC, AAAC, ACSR): Ruột dẫn bằng nhôm hoặc nhôm lõi thép, không có lớp cách điện. Loại cáp này thường dùng cho đường dây tải điện trên không, đảm bảo dẫn điện hiệu quả và chịu được các điều kiện môi trường ngoài trời.
  • Cáp nhôm bọc cách điện (AXV – Al/XLPE/PVC): Ruột nhôm, cách điện bằng XLPE và vỏ bọc PVC bên ngoài. Cáp AXV thích hợp cho đường dây trên không hoặc ngầm hạ thế, đảm bảo an toàn, bền bỉ và dễ thi công trong các dự án công nghiệp.
  • Cáp đồng bọc cách điện hạ thế (CVV, CXV – Cu/PVC/PVC, Cu/XLPE/PVC): Ruột dẫn bằng đồng, cách điện bằng PVC hoặc XLPE, có vỏ bọc ngoài bảo vệ. Loại cáp này dùng cho hệ thống điện hạ thế (0.6/1kV), có thể đi ngầm hoặc đi nổi, đáp ứng yêu cầu an toàn và dẫn điện ổn định trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Cáp trung thế: Cáp cách điện XLPE với nhiều cấp điện áp, ví dụ 22kV, 35kV, dùng cho mạng lưới truyền tải điện trung thế. Có cả loại cáp treo và cáp ngầm, đảm bảo truyền tải điện hiệu quả và ổn định cho các dự án lớn.
  • Cáp chống cháy / chậm cháy (FSN-VCSF, FSN-VCTFK): Được thiết kế đặc biệt để duy trì mạch điện trong điều kiện hỏa hoạn hoặc làm chậm quá trình cháy lan. Loại cáp này đảm bảo an toàn cho các công trình, giúp hệ thống điện hoạt động liên tục trong các tình huống nguy hiểm.Dây điện Cadisun tại Quảng Ninh: Ưu điểm, bảng giá mới nhất 2026
Cáp điện công nghiệp Cadisun

3. Bảng giá dây điện Cadisun tại Quảng Ninh mới nhất 2026

Dưới đây là bảng giá dây cáp điện cadisun tại Quảng Ninh tham khảo để khách hàng dễ dàng so sánh và đưa ra lựa chọn phù hợp. Các mức giá có thể khác nhau tùy theo nhà phân phối, loại sản phẩm và thay đổi thị trường.

3.1. Bảng giá dây điện Cadisun tại Quảng Ninh

Dưới đây là bảng giá dây điện Cadisun tại Quảng Ninh mang tính tham khảo theo công bố của nhà sản xuất, mức giá có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng và chính sách thị trường. Để nhận báo giá chính xác, ưu đãi tốt hơn cho đại lý, nhà thầu hoặc chủ đầu tư, vui lòng liên hệ trực tiếp Huệ linh 88 để được tư vấn chi tiết và cập nhật mới nhất.

Bảng giá dây Cadisun đơn mềm                                    

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
Điện áp 300/500V, dùng để lắp đặt bên trong
1 VCSF 1×0.5 2,080 2,184
2 VCSF 1×0.75 2,969 3,118
3 VCSF 1×1.0 3,669 3,852
Điện áp 450/750V, dùng để lắp đặt cố định
4 VCSF 1×1.5 5,211 5,472
5 VCSF 1×2.5 8,455 8,878
6 VCSF 1×4.0 13,394 14,064
7 VCSF 1×6.0 20,479 21,503
8 VCSF 1×10.0 36,184 37,994

Bảng giá dây Cadisun đơn cứng tại Quảng Ninh

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CV 1×1.5 (V-75) 5,512 5,788
2 CV 1×2.5 (V-75) 8,868 9,311
3 CV 1×4.0 (V-75 ) 14,372 15,091
4 CV 1×6.0 (V-75 ) 20,880 21,924
5 CV 1×10 (V-75 ) 33,751 35,438

Báo giá dây oval 2 ruột mềm

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 VCTFK 2×0.75 6,730 7,066
2 VCTFK 2×1.0 8,277 8,691
3 VCTFK 2×1.5 11,426 11,998
4 VCTFK 2×2.5 18,451 19,373
5 VCTFK 2×4.0 29,155 30,613
6 VCTFK 2×6.0 43,847 46,039

Báo giá dây tròn 2 ruột mềm

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 VCTF 2×0.75 7,501 7,876
2 VCTF 2×1.0 9,111 9,567
3 VCTF 2×1.5 12,557 13,185
4 VCTF 2×2.5 20,118 21,124
5 VCTF 2×4.0 31,446 33,019
6 VCTF 2×6.0 46,839 49,181

Báo giá dây tròn 3 ruột mềm

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 VCTF 3×0.75 10,374 10,892
2 VCTF 3×1.0 12,838 13,480
3 VCTF 3×1.5 17,806 18,696
4 VCTF 3×2.5 29,048 30,501
5 VCTF 3×4.0 44,752 46,990
6 VCTF 3×6.0 67,751 71,139

Báo giá dây tròn 4 ruột mềm

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 VCTF 4×0.75 13,361 14,029
2 VCTF 4×1.0 16,652 17,485
3 VCTF 4×1.5 23,313 24,479
4 VCTF 4×2.5 37,756 39,644
5 VCTF 4×4.0 58,686 61,621
6 VCTF 4×6.0 88,780 93,219

Báo giá dây tròn 5 ruột mềm

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 VCTF 5×0.75 17,351 18,218
2 VCTF 5×1.0 21,311 22,377
3 VCTF 5×1.5 30,131 31,638
4 VCTF 5×2.5 48,362 50,780
5 VCTF 5×4.0 75,097 78,852
6 VCTF 5×6.0 113,005 118,656

3.2. Bảng báo giá cáp điện Cadisun

Báo giá cáp đống trần

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/kg(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 C 4 352,481 370,105
2 C 6 351,264 368,828
3 C 10 350,623 368,154
4 C 16 346,297 363,612
5 C 25 346,032 363,334
6 C 35 345,929 363,226
7 C 50 346,972 364,321
8 C 70 346,612 363,943
9 C 95 346,346 363,663
10 C 120 346,455 363,778
11 C 150 346,376 363,695
12 C 185 346,284 363,598
13 C 240 346,120 363,426
14 C 300 346,002 363,302
15 C 400 345,819 363,110
16 C 500 346,126 363,433
STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/kg(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 C 1.5 355,464 373,237
2 C 2.5 353,745 371,433
3 C 4 352,640 370,272
4 C 6 351,993 369,593
5 CF 10 350,778 368,317
6 CF 16 346,584 363,914
7 CF 25 346,501 363,826
8 CF 35 346,181 363,490
9 CF 50 347,148 364,505
10 CF 70 346,549 363,876
11 CF 95 346,456 363,779
12 CF 120 346,409 363,729
13 CF 150 346,086 363,391
14 CF 185 346,073 363,376
15 CF 240 346,046 363,349
16 CF 300 345,888 363,182
17 CF 400 346,656 363,989
18 CF 500 346,929 364,276
19 CF 630 346,534 363,860

Báo giá cáp đồng đơn CV bọc cách điện PVC

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CV 1×16 (V-75) 50,528 53,055
2 CV 1×25 (V-75) 78,320 82,236
3 CV 1×35 (V-75) 108,234 113,646
4 CV 1×50 (V-75) 148,100 155,505
5 CV 1×70 (V-75) 211,209 221,769
6 CV 1×95 (V-75) 293,103 307,758
7 CV 1×120 (V-75) 368,374 386,792
8 CV 1×150 (V-75) 457,792 480,682
9 CV 1×185 (V-75) 569,361 597,829
10 CV 1×240 (V-75) 750,439 787,961
11 CV 1×300 (V-75) 938,834 985,775
12 CV 1×400 (V-75) 1,215,960 1,276,758
13 CV 1×500 (V-75) 1,540,482 1,617,506
14 CV 1×630 (V-75) 1,988,188 2,087,597
15 CV 1×800 (V-75) 2,540,718 2,667,754

Báo giá cáp đồng CVV bọc cách điện PVC, bọc vỏ PVC

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CVV 3×2.5+1×1.5 38,741 40,678
2 CVV 3×4+1×2.5 58,454 61,376
3 CVV 3×6+1×4 81,399 85,469
4 CVV 3x10x1x6 125,287 131,552
5 CVV 3×16+1×10 192,099 201,704
6 CVV 3×25+1×16 296,683 311,517
7 CVV 3×35+1×16 390,592 410,122
8 CVV 3×35+1×25 419,509 440,485
9 CVV 3×50+1×25 545,357 572,625
10 CVV 3×50+1×35 577,898 606,793
11 CVV 3×70+1×35 768,443 806,865
12 CVV 3×70+1×50 810,378 850,897
13 CVV 3×95+1×50 1,066,848 1,120,190
14 CVV 3×95+1×70 1,131,439 1,188,011
15 CVV 3×120+1×70 1,361,224 1,429,285
16 CVV 3×120+1×95 1,446,833 1,519,175
17 CVV 3×150+1×70 1,637,560 1,719,438
18 CVV 3×150+1×95 1,725,134 1,811,391
19 CVV 3×150+1×120 1,800,827 1,890,868
20 CVV 3×185+1×95 2,068,033 2,171,435
21 CVV 3×185+1×120 2,146,346 2,253,663
22 CVV 3×185+1×150 2,238,718 2,350,654
23 CVV 3×240+1×120 2,699,475 2,834,449
24 CVV 3×240+1×150 2,792,533 2,932,159
25 CVV 3×240+1×185 2,906,794 3,052,134
26 CVV 3×300+1×150 3,373,798 3,542,488
27 CVV 3×300+1×185 3,489,000 3,663,450
28 CVV 3×300+1×240 3,677,652 3,861,535
29 CVV 3×400+1×240 4,532,383 4,759,003
30 CVV 3×400+1×300 4,728,802 4,965,242

Báo giá cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CXV 1×1.5 6,506 6,831
2 CXV 1×2.5 9,820 10,311
3 CXV 1×4 15,134 15,891
4 CXV 1×6 21,526 22,602
5 CXV 1×10 34,045 35,747
6 CXV 1×16 52,307 54,922
7 CXV 1×25 80,336 84,353
8 CXV 1×35 110,604 116,134
9 CXV 1×50 150,631 158,162
10 CXV 1×70 214,320 225,036
11 CXV 1×95 296,402 311,222
12 CXV 1×120 372,485 391,109
13 CXV 1×150 462,461 485,584
14 CXV 1×185 575,298 604,063
15 CXV 1×240 756,600 794,430
16 CXV 1×300 945,381 992,650
17 CXV 1×400 1,224,468 1,285,691
18 CXV 1×500 1,549,653 1,627,136
19 CXV 1×630 2,001,408 2,101,478
20 CXV 1×800 2,557,502 2,685,377

 

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CXV 2×1.5 14,229 14,940
2 CXV 2×2.5 21,209 22,270
3 CXV 2×4 32,106 33,711
4 CXV 2×6 47,219 49,580
5 CXV 2×10 72,710 76,345
6 CXV 2×16 110,227 115,738
7 CXV 2×25 169,356 177,824
8 CXV 2×35 231,480 243,054
9 CXV 2×50 313,751 329,439
10 CXV 2×70 445,866 468,159
11 CXV 2×95 613,931 644,627
12 CXV 2×120 763,286 801,451
13 CXV 2×150 947,554 994,931

 

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CXV 3×1.5 21,998 23,098
2 CXV 3×2.5 31,866 33,460
3 CXV 3×4 48,297 50,712
4 CXV 3×6 67,965 71,363
5 CXV 3×10 106,295 111,610
6 CXV 3×16 160,762 168,800
7 CXV 3×25 249,010 261,461
8 CXV 3×35 340,201 357,211
9 CXV 3×50 462,730 485,867
10 CXV 3×70 658,693 691,627
11 CXV 3×95 909,423 954,894
12 CXV 3×120 1,131,527 1,188,104
13 CXV 3×150 1,404,247 1,474,459
14 CXV 3×185 1,744,127 1,831,334
15 CXV 3×240 2,295,127 2,409,884
16 CXV 3×300 2,866,685 3,010,019
17 CXV 3×400 3,707,895 3,893,290

 

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CXV 3×2.5+1×1.5 37,922 39,818
2 CXV 3×4+1×2.5 57,700 60,586
3 CXV 3×6+1×4 82,210 86,320
4 CXV 3×10+1×6 126,502 132,827
5 CXV 3×16+1×10 195,274 205,038
6 CXV 3×25+1×16 299,813 314,804
7 CXV 3×35+1×16 390,700 410,235
8 CXV 3×35+1×25 420,479 441,503
9 CXV 3×50+1×25 542,982 570,132
10 CXV 3×50+1×35 573,503 602,178
11 CXV 3×70+1×35 768,242 806,655
12 CXV 3×70+1×50 808,531 848,958
13 CXV 3×95+1×50 1,049,004 1,101,454
14 CXV 3×95+1×70 1,114,118 1,169,823
15 CXV 3×120+1×70 1,344,601 1,411,831
16 CXV 3×120+1×95 1,426,977 1,498,326
17 CXV 3×150+1×70 1,614,962 1,695,710
18 CXV 3×150+1×95 1,697,278 1,782,142
19 CXV 3×150+1×120 1,774,338 1,863,055
20 CXV 3×185+1×95 2,039,818 2,141,809
21 CXV 3×185+1×120 2,117,950 2,223,847
22 CXV 3×185+1×150 2,208,151 2,318,559
23 CXV 3×240+1×120 2,664,683 2,797,917
24 CXV 3×240+1×150 2,755,031 2,892,783
25 CXV 3×240+1×185 2,868,013 3,011,414
26 CXV 3×300+1×150 3,323,555 3,489,733
27 CXV 3×300+1×185 3,437,800 3,609,690
28 CXV 3×300+1×240 3,620,865 3,801,908
29 CXV 3×400+1×240 4,468,692 4,692,127
30 CXV 3×400+1×300 4,658,360 4,891,278

 

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CXV 4×1.5 27,613 28,994
2 CXV 4×2.5 41,286 43,350
3 CXV 4×4 62,419 65,540
4 CXV 4×6 88,748 93,186
5 CXV 4×10 139,393 146,363
6 CXV 4×16 211,905 222,501
7 CXV 4×25 328,872 345,315
8 CXV 4×35 450,842 473,384
9 CXV 4×50 613,730 644,417
10 CXV 4×70 874,817 918,558
11 CXV 4×95 1,197,224 1,257,085
12 CXV 4×120 1,503,120 1,578,276
13 CXV 4×150 1,866,870 1,960,213
14 CXV 4×185 2,321,978 2,438,077
15 CXV 4×240 3,050,922 3,203,468
16 CXV 4×300 3,811,449 4,002,021
17 CXV 4×400 4,934,721 5,181,457

 

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 CXV 3×2.5+2×1.5 44,504 46,729
2 CXV 3×4+2×2.5 67,947 71,344
3 CXV 3×6+2×4 97,874 102,768
4 CXV 3×10+2×6 149,300 156,765
5 CXV 3×16+2×10 231,379 242,948
6 CXV 3×25+2×16 354,505 372,230
7 CXV 3×35+2×16 446,729 469,066
8 CXV 3×35+2×25 505,106 530,361
9 CXV 3×50+2×25 628,803 660,243
10 CXV 3×50+2×35 690,883 725,427
11 CXV 3×70+2×35 887,476 931,849
12 CXV 3×70+2×50 968,776 1,017,214
13 CXV 3×95+2×50 1,208,453 1,268,876
14 CXV 3×95+2×70 1,336,136 1,402,943
15 CXV 3×120+2×70 1,569,936 1,648,433
16 CXV 3×120+2×95 1,737,265 1,824,128
17 CXV 3×150+2×70 1,844,804 1,937,044
18 CXV 3×150+2×95 2,011,495 2,112,070
19 CXV 3×150+2×120 2,163,746 2,271,933
20 CXV 3×185+2×95 2,352,644 2,470,277
21 CXV 3×185+2×120 2,505,184 2,630,443
22 CXV 3×185+2×150 2,686,651 2,820,983
23 CXV 3×240+2×120 3,055,532 3,208,309
24 CXV 3×240+2×150 3,241,994 3,404,094
25 CXV 3×240+2×185 3,468,180 3,641,589
26 CXV 3×300+2×150 3,817,109 4,007,964
27 CXV 3×300+2×185 4,044,875 4,247,119
28 CXV 3×300+2×240 4,414,131 4,634,838
29 CXV 3×400+2×240 5,258,207 5,521,118
30 CXV 3×400+2×300 5,642,774 5,924,913

Báo giá cáp ngầm bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 DATA 1×10 45,809 48,099
2 DATA 1×16 65,986 69,285
3 DATA 1×25 96,984 101,833
4 DATA 1×35 128,630 135,061
5 DATA 1×50 168,934 177,381
6 DATA 1×70 235,498 247,273
7 DATA 1×95 317,701 333,586
8 DATA 1×120 395,287 415,052
9 DATA 1×150 487,192 511,552
10 DATA 1×185 601,706 631,791
11 DATA 1×240 786,662 825,995
12 DATA 1×300 980,370 1,029,388
13 DATA 1×400 1,263,400 1,326,570

 

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
4 DSTA 2×1.5 22,612 23,743
6 DSTA 2×2.5 30,355 31,873
9 DSTA 2×4 41,951 44,049
12 DSTA 2×6 56,356 59,173
15 DSTA 2×10 82,993 87,143
18 DSTA 2×16 122,343 128,460
20 DSTA 2×25 182,576 191,705
22 DSTA 2×35 245,203 257,463
24 DSTA 2×50 330,581 347,110
26 DSTA 2×70 465,939 489,236
29 DSTA 2×95 645,502 677,777
31 DSTA 2×120 803,533 843,709
33 DSTA 2×150 995,186 1,044,945

 

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
4 DSTA 3×1.5 30,794 32,333
6 DSTA 3×2.5 41,919 44,015
9 DSTA 3×4.0 58,193 61,102
12 DSTA 3×6.0 77,867 81,760
15 DSTA 3×10 116,912 122,757
18 DSTA 3×16 174,415 183,135
20 DSTA 3×25 262,308 275,423
22 DSTA 3×35 355,369 373,138
24 DSTA 3×50 480,318 504,334
26 DSTA 3×70 681,542 715,619
29 DSTA 3×95 939,373 986,341
31 DSTA 3×120 1,173,753 1,232,441
33 DSTA 3×150 1,454,381 1,527,100
34 DSTA 3×185 1,801,020 1,891,071
36 DSTA 3×240 2,359,194 2,477,154
38 DSTA 3×300 2,936,195 3,083,004
39 DSTA 3×400 3,795,538 3,985,315

 

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 DSTA 3×2.5+1×1.5 47,157 49,515
2 DSTA 3×4.0+1×2.5 67,760 71,148
3 DSTA 3×6.0+1×4.0 92,415 97,036
4 DSTA 3×10+1×6.0 137,943 144,841
5 DSTA 3×16+1×10 208,246 218,658
6 DSTA 3×25+1×16 313,794 329,484
7 DSTA 3×35+1×16 406,325 426,642
8 DSTA 3×35+1×25 437,340 459,207
9 DSTA 3×50+1×25 560,583 588,612
10 DSTA 3×50+1×35 593,409 623,080
11 DSTA 3×70+1×35 805,491 845,765
12 DSTA 3×70+1×50 846,855 889,198
13 DSTA 3×95+1×50 1,089,595 1,144,075
14 DSTA 3×95+1×70 1,155,331 1,213,097
15 DSTA 3×120+1×70 1,390,325 1,459,841
16 DSTA 3×120+1×95 1,474,747 1,548,484
17 DSTA 3×150+1×70 1,668,102 1,751,507
18 DSTA 3×150+1×95 1,752,911 1,840,556
19 DSTA 3×150+1×120 1,829,930 1,921,427
20 DSTA 3×185+1×95 2,098,204 2,203,115
21 DSTA 3×185+1×120 2,178,807 2,287,747
22 DSTA 3×185+1×150 2,270,529 2,384,056
23 DSTA 3×240+1×120 2,729,178 2,865,637
24 DSTA 3×240+1×150 2,822,176 2,963,285
25 DSTA 3×240+1×185 2,936,621 3,083,452
26 DSTA 3×300+1×150 3,397,208 3,567,068
27 DSTA 3×300+1×185 3,517,569 3,693,447
28 DSTA 3×300+1×240 3,701,737 3,886,824
29 DSTA 3×400+1×240 4,554,800 4,782,540
30 DSTA 3×400+1×300 4,747,405 4,984,775

 

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 DSTA 4×1.5 36,778 38,617
2 DSTA 4×2.5 51,077 53,631
3 DSTA 4×4.0 72,432 76,054
4 DSTA 4×6.0 99,399 104,369
5 DSTA 4×10 151,294 158,859
6 DSTA 4×16 227,377 238,746
7 DSTA 4×25 343,852 361,045
8 DSTA 4×35 468,147 491,555
9 DSTA 4×50 634,315 666,031
10 DSTA 4×70 913,470 959,144
11 DSTA 4×95 1,239,053 1,301,006
12 DSTA 4×120 1,551,433 1,629,004
13 DSTA 4×150 1,921,955 2,018,053
14 DSTA 4×185 2,384,802 2,504,042
15 DSTA 4×240 3,121,286 3,277,351
16 DSTA 4×300 3,895,753 4,090,541
17 DSTA 4×400 5,066,588 5,319,918

 

STT Tên sản phẩm Đơn giá VNĐ/m(Đã bao gồm VAT 10%)
Giá bán sỉ Giá bán lẻ
1 DSTA 3×2.5+2×1.5 54,557 57,285
2 DSTA 3×4.0+2×2.5 78,943 82,890
3 DSTA 3×6.0+2×4.0 110,892 116,436
4 DSTA 3×10+2×6.0 164,369 172,588
5 DSTA 3×16+2×10 248,504 260,929
6 DSTA 3×25+2×16 372,066 390,669
7 DSTA 3×35+2×16 466,571 489,900
8 DSTA 3×35+2×25 526,129 552,436
9 DSTA 3×50+2×25 666,709 700,045
10 DSTA 3×50+2×35 729,025 765,476
11 DSTA 3×70+2×35 929,624 976,105
12 DSTA 3×70+2×50 1,013,488 1,064,163
13 DSTA 3×95+2×50 1,259,026 1,321,978
14 DSTA 3×95+2×70 1,391,263 1,460,826
15 DSTA 3×120+2×70 1,625,921 1,707,217
16 DSTA 3×120+2×95 1,797,650 1,887,533
17 DSTA 3×150+2×70 1,908,032 2,003,433
18 DSTA 3×150+2×95 2,075,062 2,178,816
19 DSTA 3×150+2×120 2,229,245 2,340,707
20 DSTA 3×185+2×95 2,422,381 2,543,500
21 DSTA 3×185+2×120 2,576,752 2,705,589
22 DSTA 3×185+2×150 2,762,924 2,901,070
23 DSTA 3×240+2×120 3,138,996 3,295,946
24 DSTA 3×240+2×150 3,323,705 3,489,891
25 DSTA 3×240+2×185 3,558,062 3,735,965
26 DSTA 3×300+2×150 3,946,388 4,143,707

Lưu ý: Bảng giá dây điện Cadisun tại Quảng Ninh dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, được cập nhật theo khung giá niêm yết từ nhà sản xuất ở từng thời điểm và có thể thay đổi tùy thị trường. Đối với nhà thầu, chủ đầu tư và đơn vị thi công tại Quảng Ninh, Huệ Linh 88 luôn có chính sách giá linh hoạt, hỗ trợ chiết khấu hấp dẫn theo số lượng và quy mô công trình. Để nhận báo giá dây điện Cadisun chính xác, cạnh tranh và phù hợp nhu cầu thực tế, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Huệ Linh 88 để được tư vấn nhanh chóng và đầy đủ.

4. Huệ Linh 88 – Nhà phân phối dây cáp điện Cadisun tại Quảng Ninh

Huệ Linh 88 là đối tác chính thức phân phối dây và cáp điện Cadisun tại Quảng Ninh, cung cấp sản phẩm chất lượng cao, chính hãng với đầy đủ chứng nhận CO, CQ và phiếu xuất kho. Với gần hai thập kỷ kinh nghiệm trong ngành điện, Huệ Linh 88 cam kết mang đến cho khách hàng sự tin cậy, tiện lợi và tiết kiệm chi phí khi mua sắm các loại dây cáp điện Cadisun.

Những lợi ích khi mua hàng tại Huệ Linh 88:

  • Hàng chính hãng 100%: Đầy đủ CO, CQ, chứng từ hỗ trợ hồ sơ công trình.
  • Kho hàng lớn, giao nhanh: Đáp ứng kịp thời các đơn hàng gấp, dự án lớn hay nhỏ.
  • Giá tốt, chiết khấu ưu đãi: Dành cho đại lý, nhà thầu và khách hàng mua số lượng lớn.
  • Miễn phí giao hàng toàn tỉnh Quảng Ninh: Đảm bảo đúng tiến độ, tiện lợi cho khách hàng.

Ngoài ra, khách hàng sẽ được đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp của Huệ Linh 88 tư vấn để chọn loại dây và cáp phù hợp với từng công trình. Hãy liên hệ ngay Huệ Linh 88 để nhận báo giá mới nhất và dịch vụ giao hàng nhanh chóng, an toàn tại Quảng Ninh.

Hãy liên hệ ngay với  Huệ Linh 88 để được tư vấn chi tiết, nhận báo giá chính xác và lựa chọn những sản phẩm dây cáp điện chất lượng nhất cho công trình của quý khách.

  • Thông tin liên hệ: 
    • Địa chỉ: Nhà D4+D5 Cảng Tầu Số 1,Phường Tuần Châu– Tỉnh Quảng Ninh
    • Hotline: 

 

Zalo
Giỏ hàng Liên hệ Hotline